|
KHÓA 3/2007 - CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Tin học kế toán | Cả khoá (02 lớp) | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 29/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | KHOA KẾ TOÁN: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Kế toán tài chính (còn lại) | Cả khoá (02 lớp) | 15 tiết/lớp | 01/03/2010 - 19/03/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 2. Kế toán quản trị | Cả khoá (02 lớp) | 60 tiết/lớp | 01/03/2010 - 29/04/2010 | 06 - 07 tiết/lớp/tuần | | 3. Kiểm toán | Cả khoá (02 lớp) | 30 tiết/lớp | 15/03/2010 - 16/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 4. Phân tích hoạt động kinh tế | Cả khoá (02 lớp) | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 29/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | THI HỌC KỲ: TỪ 19/04/2010 - 28/04/2010: | MÔN THI | HÌNH THỨC THI | | 1. Kế toán tài chính | Tự luận | | 2. Kế toán quản trị | Tự luận | | 3. Kiểm toán | Tự luận | | 4. Tin học kế toán | Thực hành | | 5. Phân tích hoạt động kinh tế | Tự luận | GHI CHÚ: Trong quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch, tiến độ và cường độ giảng dạy (số tiết/lớp/tuần) có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện cụ thể về tổ chức giảng dạy của Nhà trường. KHÓA 4/2008 - CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG BỘ MÔN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Nguyên lý thống kê | Cả khoá (03 lớp) | 30 tiết/lớp | 15/03/2010 - 22/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN LUẬT KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Pháp luật kinh tế | Cả khoá (03 lớp) | 30 tiết/lớp | 10/05/2010 - 25/06/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | KHOA TÀI CHÍNH: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Thuế | Cả khoá (03 lớp) | 45 tiết/lớp | 15/03/2010 - 22/04/2010 | 07 - 08 tiết/lớp/tuần | | 2. Tài chính - tiền tệ | Cả khoá (03 lớp) | 45 tiết/lớp | 10/05/2010 - 25/06/2010 | 06 - 07 tiết/lớp/tuần | | 3. Quản trị tài chính DN | Cả khoá (03 lớp) | 75 tiết/lớp | 10/05/2010 - 25/06/2010 | 10 tiết/lớp/tuần | | 4. Thị trường chứng khoán | Cả khoá (03 lớp) | 30 tiết/lớp | 15/03/2010 - 22/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 5. Bảo hiểm | Cả khoá (03 lớp) | 30 tiết/lớp | 15/03/2010 - 22/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 6. Thanh toán quốc tế | Cả khoá (03 lớp) | 30 tiết/lớp | 15/03/2010 - 22/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Toán kinh tế | Cả khoá (03 lớp) | 60 tiết/lớp | 15/03/2010 - 25/06/2010 | 04 - 05 tiết/lớp/tuần | KHOA KẾ TOÁN: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Nguyên lý kế toán | Cả khoá (03 lớp) | 30 tiết/lớp | 10/05/2010 - 25/06/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | THI HỌC KỲ: ĐỢT 1: TỪ 26/04/2010 - 07/05/2010: | MÔN THI | HÌNH THỨC THI | | 1. Nguyên lý thống kê | Trắc nghiệm | | 2. Thị trường chứng khoán | Trắc nghiệm | | 3. Bảo hiểm | Trắc nghiệm | | 4. Tài chính - tiền tệ | Thi viết | | 5. Thanh toán quốc tế | Trắc nghiệm | ĐỢT 2: TỪ 28/06/2010 - 09/07/2010: | MÔN THI | HÌNH THỨC THI | | 1. Quản trị tài chính DN | Tự luận | | 2. Thuế | Trắc nghiệm | | 3. Pháp luật kinh tế | Thi viết | | 4. Toán kinh tế | Thi viết | | 5. Nguyên lý kế toán | Vấn đáp | GHI CHÚ: Trong quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch, tiến độ và cường độ giảng dạy (số tiết/lớp/tuần) có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện cụ thể về tổ chức giảng dạy của Nhà trường KHÓA 10 - CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY KHOA TÀI CHÍNH: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Phân tích HĐKD ngân hàng | C010A41 -> A43 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 07 - 08 tiết/lớp/tuần | KHOA KẾ TOÁN: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Kiểm toán | C010A21, B11 -> B19 C010A41 -> A43, T11 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 07 - 08 tiết/lớp/tuần | | 2. Hệ thống thông tin kế toán | C010B11 ->B19, B21, B22 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 07 - 08 tiết/lớp/tuần | | 3. Kế toán quản trị | C010B21, B22, T11 | 60 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 10 tiết/lớp/tuần | | 4. Phân tích tình hình TCDN | C010A41 -> A43 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 5. Phân tích hoạt động KD | C010A21, B11 -> B19 C010B21, B22 | 60 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 10 tiết/lớp/tuần | KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Tin học kế toán | C010T11 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 07 - 08 tiết/lớp/tuần | THI HỌC KỲ: TỪ 12/04/2010 - 17/04/2010: | MÔN THI | LỚP | H. THỨC THI | | 1. Phân tích HĐKD NH | C010A41->A43 | Tự luận | | 2. Phân tích tình hình TCDN | C010A41->A43 | Tự luận | | 3. Phân tích hoạt động KD | C10A21, B1, B2 | Tự luận | | 4. Tin học kế toán | C010T11 | Thực hành | | 5. Kiểm toán (Trừ B2) | Cả khóa | Tự luận | | 6. Hệ thống thông tin kế toán | C010B1, B2 | Tự luận | | 7. Kế toán quản trị | C010B2, T11 | Tự luận | GHI CHÚ: Trong quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch, tiến độ và cường độ giảng dạy (số tiết/lớp/tuần) có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện cụ thể về tổ chức giảng dạy của Nhà trường. KHOÁ 33 - TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY KHOA TÀI CHÍNH: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Nghiệp vụ kho bạc Nhà nước | T033A31 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 02/04/2010 | 09 tiết/lớp/tuần | KHOA KẾ TOÁN: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Kế toán doanh nghiệp SX 2 | T033B11 -> B13 | 35 tiết/lớp | 01/03/2010 - 16/03/2010 | 14 tiết/lớp/tuần | | T033B21 | 90 tiết/lớp | 01/03/2010 - 29/04/2010 | 10 tiết/lớp/tuần | | 2. Kế toán doanh nghiệp SX 3 | T033B11 -> B13 | 75 tiết/lớp | 17/03/2010 - 29/04/2010 | 12 tiết/lớp/tuần | | 3. Kế toán NS và tài chính xã | T033A31 | 60 tiết/lớp | 01/03/2010 - 29/04/2010 | 08 tiết/lớp/tuần | | 4. Phân tích hoạt động kinh tế | T033B11 -> B13, B21 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 29/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 5. Kế toán ngân sách và HĐ NVKB | T033A31 | 90 tiết/lớp | 08/03/2010 - 29/04/2010 | 12 tiết/lớp/tuần | | 6. Kiểm toán | Cả khóa (05 lớp) | 30 tiết/lớp | 29/03/2010 - 29/04/2010 | 06 tiết/lớp/tuần | KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Hạch toán kế toán trên máy tính | T033B11 -> B13, B21 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 29/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | THI HỌC KỲ: TỪ 04/05/2010 - 14/05/2010: | MÔN THI | LỚP | H. THỨC THI | | 1. Nghiệp vụ KBNN | T033A31 | Thi viết | | 2. Kế toán DNSX 2 | T033B1, B21 | Thi viết | | 3. Kế toán DNSX 3 | T033B11 -> B13 | Thi viết | | 4. Kế toán NS & TC xã | T033A31 | Thi viết | | 5. Phân tích hoạt động kinh tế | T033B1, B21 | Tự luận | | 6. Kế toán NS & HĐ NVKB | T033A31 | Thi viết | | 7. Kiểm toán | Cả khóa | Tự luận | | 8. Hạch toán KT trên máy tính | T033B1, B21 | Thực hành | GHI CHÚ: Trong quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch, tiến độ và cường độ giảng dạy (số tiết/lớp/tuần) có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện cụ thể về tổ chức giảng dạy của Nhà trường. KHOÁ 34 - TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Chính trị 2 | Cả khoá (5 lớp) | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 22/04/2010 | 05 - 06 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN NGOẠI NGỮ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Tiếng Anh cơ bản 2 | Cả khoá (5 lớp) | 60 tiết/lớp | 01/03/2010 - 25/06/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT & QUỐC PHÒNG: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Giáo dục quốc phòng - Phần thực hành (học trái buổi) | Cả khoá (5 lớp) | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 25/06/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN LUẬT KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Lý thuyết thống kê | Cả khoá (5 lớp) | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 2. Kinh tế vi mô | Cả khoá (5 lớp) | 45 tiết/lớp | 12/04/2010 - 25/06/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN LUẬT KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Luật kinh tế | Cả khoá (5 lớp) | 30 tiết/lớp | 05/05/2010 - 25/06/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | KHOA TÀI CHÍNH: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Lý thuyết tiền tệ - tín dụng | Cả khoá (5 lớp) | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 2. Lý thuyết tài chính | Cả khoá (5 lớp) | 60 tiết/lớp | 01/03/2010 - 25/06/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | KHOA KẾ TOÁN: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Nguyên lý kế toán | Cả khoá (5 lớp) | 75 tiết/lớp | 12/04/2010 - 25/06/2010 | 08 - 09 tiết/lớp/tuần | THI HỌC KỲ: ĐỢT 1: TỪ 26/04/2010 ĐẾN 04/05/2010: | MÔN THI | HÌNH THỨC THI | | 1. Chính trị 2 | Thi viết | | 2. Lý thuyết thống kê | Trắc nghiệm | | 3. Lý thuyết tiền tệ - tín dụng | Trắc nghiệm | ĐỢT 2: TỪ 28/06/2010 ĐẾN 09/07/2010: | MÔN THI | HÌNH THỨC THI | | 1. Tiếng Anh cơ bản 2 | Trắc nghiệm | | 2. Kinh tế vi mô | Trắc nghiệm | | 3. Luật kinh tế | Thi viết | | 4. Lý thuyết tài chính | Thi vấn đáp | | 5. Nguyên lý kế toán | Thi vấn đáp | GHI CHÚ: Trong quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch, tiến độ và cường độ giảng dạy (số tiết/lớp/tuần) có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện cụ thể về tổ chức giảng dạy của Nhà trường. KHÓA 11 - CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Tư tưởng Hồ Chí Minh | Cả khóa (15 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Hệ thống thông tin QL | C011T11 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 2. Cấu trức DL và giải thuật | C011T11 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 3. Toán rời rạc | C011T11 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 4. Toán kinh tế | Cả khóa (14 lớp, trừ lớp T11) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 6. Cơ sở dữ liệu | C011T11 | 3 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 7. Mạng và truyền thông | C011T11 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Marketing | Cả khóa (04 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 2. Kinh tế quốc tế | Cả khóa (01 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 3. Thống kê DN
| Cả khóa (07 lớp: A21, B1) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN LUẬT KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Pháp luật kinh tế | Cả khóa (14 lớp, trừ lớp T11) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | KHOA TÀI CHÍNH: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Ngân hàng thương mại | C011A21 | 3 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 03 tiết/lớp/tuần | | 2. Quản trị tài chính DN 1 | C011A21 | 3 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 03 tiết/lớp/tuần | | C011B11 ->B16 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 20/04/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | | 3. Quản trị tài chính DN 2 | C011B11 ->B16 | 2 | 30 tiết/lớp | 21/04/2010 - 11/06/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | | 4. Tài chính ĐV HCSN 1 | C011A31 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 20/04/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | | 5. Tài chính ĐV HCSN 2 | C011A31 | 2 | 30 tiết/lớp | 21/04/2010 - 11/06/2010 | 04 tiết/lớp/tuần | | 6. Quản lý tài chính NN 1 | C011A31 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 09/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 7. Quản lý tài chính NN 2 | C011A31 | 3 | 45 tiết/lớp | 12/04/2010 - 11/06/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 8. Tài chính doanh nghiệp | C011A41 ->A44, B21->B23 | 3 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 03 tiết/lớp/tuần | | 9. Thanh toán & tín dụng quốc tế | C011A41 ->A44 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 10. Nghiệp vụ NHTM 1 | C011A41 ->A44 | 3 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 29/04/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 11. Nghiệp vụ NHTM 2 | C011A41 ->A44 | 2 | 30 tiết/lớp | 04/05/2010 - 11/06/2010 | 05 tiết/lớp/tuần | | 12. Ngân hàng Trung ương | C011A41 ->A44 (02 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 13. Quản lý ngân sách NN | C011B21 ->B23 (01 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 14. Tài chính HCSN | C011B21 ->B23 | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 15. Thuế | C11A21, B11->B16 (05 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 16. Thị trường chứng khoán | Cả khóa (06 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 17. Lý thuyết bảo hiểm | Cả khóa (07 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 18. Bảo hiểm kinh doanh | Cả khóa (03 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | THI HỌC KỲ: TỪ 14/06/2010 - 09/07/2010: | MÔN THI | LỚP | HÌNH THỨC THI | MÔN THI | LỚP | HÌNH THỨC THI | | 1. Hệ thống thông tin QL | C011T11 | Thi viết | 16. Ngân hàng thương mại | C011A21 | Trắc nghiệm | | 2. Cấu trức DL và giải thuật | C011T11 | Thi viết | 17. Quản trị tài chính DN 1 | C011A21, B1 | Tự luận | | 3. Toán rời rạc | C011T11 | Thi viết | 18. Quản trị tài chính DN 2 | C011B11 ->B16 | Tự luận | | 4. Toán kinh tế | Cả khóa (14 lớp) | Thi viết | 19. Tài chính ĐV HCSN 1 | C011A31 | Tự luận | | 5. Cơ sở dữ liệu | C011T11 | Thi viết | 20. Tài chính ĐV HCSN 2 | C011A31 | Tự luận | | 6. Mạng và truyền thông | C011T11 | Thi viết | 21. Quản lý tài chính NN 1 | C011A31 | Tự luận | | 7. Marketing | Cả khóa (04 lớp) | Tự luận | 22. Quản lý tài chính NN 2 | C011A31 | Tự luận | | 8. Kinh tế quốc tế | Cả khóa (01 lớp) | Tự luận | 23. Tài chính doanh nghiệp | C011A4, B2 | Tự luận | | 9. Pháp luật kinh tế | Cả khóa (14 lớp) | Thi viết | 24. Thanh toán & TD Q. tế | C011A41 ->A44 | Trắc nghiệm | | 10. Tư tưởng Hồ Chí Minh | Cả khóa (15 lớp) | Tự luận | 25. Nghiệp vụ NHTM 1 | C011A41 ->A44 | Thi viết | | 11. Thuế | C011A21, B1 | Trắc nghiệm | 26. Nghiệp vụ NHTM 2 | C011A41 ->A44 | Thi viết | | 12. Thị trường chứng khoán | Cả khóa (06 lớp) | Trắc nghiệm | 27. Ngân hàng Trung ương | C011A41 ->A44 | Thi viết | | 13. Lý thuyết bảo hiểm | Cả khóa (07 lớp) | Trắc nghiệm | 28. Quản lý ngân sách NN | C011B21 ->B23 | Tự luận | | 14. Bảo hiểm kinh doanh | Cả khóa (03 lớp) | Trắc nghiệm | 29. Tài chính HCSN | C011B21 ->B23 | Tự luận | | 15. Quản lý dự án đầu tư | Cả khóa (02 lớp) | Tự luận | | | | KHÓA 12 - CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Đường lối cách mạng Việt Nam | Cả khoá (16 lớp) | 3 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 03 tiết/lớp/tuần | KHOA TÀI CHÍNH: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Lý thuyết tiền tệ | Cả khoá (16 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 2. Lý thuyết tài chính | Cả khoá (16 lớp) | 3 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 03 tiết/lớp/tuần | KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Tin học đại cương | Cả khoá (16 lớp) | 2 | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 03 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN KINH TẾ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Quản trị học | Cả khoá (16 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 2. Nguyên lý thống kê | Cả khoá (16 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 3. Marketing | Cả khoá (16 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | | 4. Kinh tế quốc tế | Cả khoá (01 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN NGOẠI NGỮ: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Tiếng Anh - Học phần 2 | Cả khoá (16 lớp) | 2 | 30 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 02 tiết/lớp/tuần | BỘ MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT & QUỐC PHÒNG: | MÔN HỌC | LỚP | SỐ TC | SỐ TIẾT | TIẾN ĐỘ | SỐ TIẾT/LỚP/TUẦN | | 1. Giáo dục thể chất (Phần còn lại của chương trình) | Cả khoá (16 lớp) | | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 03 tiết/lớp/tuần | | 2. Giáo dục quốc phòng - HP1 | Cả khoá (08 lớp) | | 45 tiết/lớp | 01/03/2010 - 11/06/2010 | 03 tiết/lớp/tuần | THI HỌC KỲ: TỪ 14/06/2010 - 09/07/2010: | MÔN THI | LỚP | HÌNH THỨC THI | | 1. Tiếng Anh - Học phần 2 | Cả khoá | Trắc nghiệm | | 2. Đường lối CMVN | Cả khoá | Tự luận | | 3. Tin học đại cương | Cả khoá | Thực hành | | 4. Quản trị học | Cả khoá | Tự luận | | 5. Nguyên lý thống kê | Cả khoá | Trắc nghiệm | | 6. Lý thuyết tiền tệ | Cả khoá | Trắc nghiệm | | 7. Lý thuyết tài chính | Cả khoá | Trắc nghiệm | | 8. Kinh tế quốc tế | Cả khoá | Tự luận | | 9. Marketing | Cả khoá | Thi viết |
|